BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN VÀ ORDER
1. Những chi phí trên 1 đơn hàng order
1. Tiền hàng: Là giá sản phẩm trên website Trung Quốc
2. Phí ship nội địa Trung Quốc: Phí chuyển từ nhà cung cấp đến kho TQ của nhaphangtietkiem.vn
3. Phí mua hàng: Phí dịch vụ mua hàng khách trả cho nhaphangtietkiem.vn
4. Phí cân nặng: Phí vận chuyển hàng từ TQ về kho VN
5. Phí kiểm đếm: Hàng sẽ được kiểm trước khi chuyển về Việt Nam (Tùy chọn)
6. Phí đóng gỗ: Đóng kiện gỗ bảo vệ hàng khỏi bị biến dạng, móp méo (Tùy chọn)
7. Phí ship giao hàng tận nhà: Ship hàng từ kho VN của nhaphangtietkiem.vn đến nhà của quý khách (Tùy chọn)
8. Phí vận chuyển phát sinh: Phí nâng hàng, hạ hàng đối với các kiện hàng lớn (Có thể có)
2. Phí ship nội địa Trung Quốc
Đây là mức phí cần để chuyển hàng từ shop TQ đến kho của nhaphangtietkiem.vn tại TQ. Phí này phụ thuộc vào quãng đường vận chuyển, nhà vận chuyển,số lượng hàng....
3. Phí dịch vụ mua hàng giao dịch với nhà cung cấp (đơn kí gửi không áp dụng phí này)
Phí dịch vụ mua hàng = Giá trị đơn hàng (không bao gồm phí ship Trung Quốc) * % phí dịch vụ
Giá trị đơn hàng (VND) | Phí mua hàng |
Không giới hạn | 1% Giá trị tiền hàng (Tối thiểu 9.000 vnd/đơn) |
4. Phí vận chuyển cân nặng
Bảng giá kí gửi và order áp dụng từ ngày 05/10/2022 như sau:
LOẠI CÂN NẶNG | Hà Nội | HCM | GHI CHÚ |
Dưới 10kg | 25.000 vnd/kg | 36.000 vnd/kg |
|
Từ 10kg - 100kg | 18.000 vnd/kg | 32.000 vnd/kg |
|
Từ 100kg - 500kg | 14.000 vnd/kg | 18.000 vnd/kg |
|
Trên 500kg | Liên hệ | Liên hệ |
|
* Công ty sẽ tính cân nặng theo 2 cách: cân thực tế và cân quy đổi; cân nặng nào lớn hơn công ty sẽ tính cước cân nặng theo cân đấy. Công thức cân quy đổi = (chiều dài x chiều rộng x chiều cao)/6000.
* Cân nặng tối thiểu để tính phí là 0.5kg, kiện hàng cân nặng lớn hơn 0.5kg không làm tròn.
*Free ship nội thành cho đơn hàng hoặc lô hàng có khối lượng từ 500kg.
* Mất hoặc thất lạc đền bù theo giá trị đơn hàng.
5. Phí kiểm đếm sản phẩm
Số lượng sản phẩm/đơn | Đơn giá/sản phẩm |
1 – 10 sản phẩm | 5.000 vnd |
11 – 100 sản phẩm | 3.500 vnd |
100 – 500 sản phẩm | 2.000 vnd |
Trên 500 sản phẩm | 1.000 vnd |
6. Phí đóng gỗ
Loại phí | Kg đầu tiên | Kg tiếp theo |
Phí đóng kiện gỗ | 20 tệ | 1 tệ |
Phí chống sốc | 5 tệ | 0.8 tệ |